bái tổ

verb
  1. To make a thanksgiving to ancestors, to kowtow to the memories of ancestors
  2. To give a kowtow, to give a salute

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "bái tổ"

Proverbs and Idioms

bái tổ
Sau khi đỗ trạng nguyên, chàng trai trẻ về quê bái tổ.